bóng bì

bóng bì

Tô bún riêu của tôi có thêm bóng bì.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Da lợn được làm phồng lên: "bóng " món ăn được chế biến từ da lợn, sau khi làm sạch, thường được cắt miếng chiên hoặc nướng cho phồng lên, tạo độ giòn xốp. Đây một nguyên liệu phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bóng thường được dùng để nấu canh hoặc làm nhân bánh. (Da lợn phồng thường được dùng trong các món canh hoặc làm nhân bánh.)
    • Món bóng chiên giòn ăn với nước mắm chua ngọt rất ngon. (Món da lợn phồng chiên giòn kết hợp nước mắm chua ngọt tạo hương vị hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóng chiên": món bóng được chiên trong dầu cho đến khi phồng giòn.

    • Bóng chiên thường được dùng làm đồ nhắm hoặc món khai vị. (Da lợn phồng chiên thường được dùng làm món ăn kèm hoặc khai vị.)
  • "bóng nấu canh": bóng được ngâm mềm rồi nấu trong các món canh, như canh bóng với thịt hoặc nấm.

    • Canh bóng nấm hương món ăn thanh đạm, bổ dưỡng. (Canh từ da lợn phồng nấm hương món ăn nhẹ nhàng, giàu dinh dưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): da lợn, thường chỉ phần da tươi hoặc đã qua chế biến.

    • lợn luộc chấm mắm tôm món ăn dân dã. (Da lợn luộc chấm mắm tôm món ăn bình dân.)
  • Da heo (danh từ): da của con lợn, nguyên liệu thô trước khi chế biến.

    • Da heo có thể chiên để làm bóng . (Da lợn có thể chiên để tạo thành bóng .)
Từ đồng nghĩa
  • lợn phồng: cách gọi khác của bóng , nhấn mạnh trạng thái phồng lên.
  • Da lợn chiên phồng: mô tả chi tiết quá trình chế biến.
Thành ngữ liên quan
  • Bóng giòn tan: mô tả độ giòn của bóng khi ăn, thường dùng trong văn nói.
    • Miếng bóng giòn tan, nghe rôm rốp trong miệng. (Miếng da lợn phồng giòn, phát ra tiếng khi nhai.)